Danh sách

Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml

0
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml - SĐK VN-16984-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 2mg/ml

Esmo

0
Esmo - SĐK VN-16691-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Esmo Bột đông khô pha tiêm - Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg

Etoposid “Ebewe”

0
Etoposid "Ebewe" - SĐK VN-16746-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Etoposid "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Etoposide 20mg/ml

Intatacro 0.5

0
Intatacro 0.5 - SĐK VN-17069-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intatacro 0.5 Viên nang cứng - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 0,5mg

Intatacro 1

0
Intatacro 1 - SĐK VN-17070-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intatacro 1 Viên nang cứng - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 1mg

Rofirex

0
Rofirex - SĐK VN-17806-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Rofirex Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg

DBL Oxaliplatin

0
DBL Oxaliplatin - SĐK VN-17003-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL Oxaliplatin Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 100mg

Tadocel 20mg/0.5ml

0
Tadocel 20mg/0.5ml - SĐK VN-17807-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tadocel 20mg/0.5ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Docetaxel 20mg/0,5ml

DBL Oxaliplatin

0
DBL Oxaliplatin - SĐK VN-17004-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL Oxaliplatin Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg

Tadocel 80mg/2ml

0
Tadocel 80mg/2ml - SĐK VN-17808-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tadocel 80mg/2ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Docetaxel 80mg/2ml