Danh sách

Intatacro 0.5

0
Intatacro 0.5 - SĐK VN-17069-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intatacro 0.5 Viên nang cứng - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 0,5mg

Intatacro 1

0
Intatacro 1 - SĐK VN-17070-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intatacro 1 Viên nang cứng - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 1mg

Kupbloicin

0
Kupbloicin - SĐK VN-17488-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kupbloicin Bột đông khô pha tiêm - Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulfat) 15IU

Kupunistin

0
Kupunistin - SĐK VN-17489-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kupunistin Dung dịch tiêm - Cisplatin 10mg/10ml

Leuzotev

0
Leuzotev - SĐK VN-16159-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Leuzotev dung dịch tiêm - Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5ml

Transfonex 250mg

0
Transfonex 250mg - SĐK VN-17733-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Transfonex 250mg Viên nén bao phim - Mycophenolate mofetil 250mg

Transfonex 500mg

0
Transfonex 500mg - SĐK VN-17734-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Transfonex 500mg Viên nén bao phim - Mycophenolate mofetil 500mg

Vinorelsin 50mg/5ml

0
Vinorelsin 50mg/5ml - SĐK VN-17629-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Vinorelsin 50mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrate) 10mg/1ml

Zemitron

0
Zemitron - SĐK VD-20834-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zemitron Dung dịch tiêm truyền - Acid zoledronic 5mg/ 100ml

Zemitron

0
Zemitron - SĐK VD-20835-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zemitron Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Acid zoledronic 4mg/ 5ml