Danh sách

Tadocel 20mg/0.5ml

0
Tadocel 20mg/0.5ml - SĐK VN-17807-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tadocel 20mg/0.5ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Docetaxel 20mg/0,5ml

DBL Oxaliplatin

0
DBL Oxaliplatin - SĐK VN-17004-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL Oxaliplatin Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg

Tadocel 80mg/2ml

0
Tadocel 80mg/2ml - SĐK VN-17808-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tadocel 80mg/2ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Docetaxel 80mg/2ml

Docetaxel “Ebewe”

0
Docetaxel "Ebewe" - SĐK VN-17425-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetaxel "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Docetaxel 10mg/ml

Transfonex 250mg

0
Transfonex 250mg - SĐK VN-17733-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Transfonex 250mg Viên nén bao phim - Mycophenolate mofetil 250mg

Transfonex 500mg

0
Transfonex 500mg - SĐK VN-17734-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Transfonex 500mg Viên nén bao phim - Mycophenolate mofetil 500mg

Vinorelsin 50mg/5ml

0
Vinorelsin 50mg/5ml - SĐK VN-17629-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Vinorelsin 50mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrate) 10mg/1ml

Zemitron

0
Zemitron - SĐK VD-20834-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zemitron Dung dịch tiêm truyền - Acid zoledronic 5mg/ 100ml

Zemitron

0
Zemitron - SĐK VD-20835-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zemitron Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Acid zoledronic 4mg/ 5ml

Zolex 4mg

0
Zolex 4mg - SĐK VN-18478-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zolex 4mg Dung dịch đậm đặc để pha truyền - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate 4,264mg) 4mg