Danh sách

DBL Oxaliplatin

0
DBL Oxaliplatin - SĐK VN-17004-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL Oxaliplatin Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg

Tadocel 80mg/2ml

0
Tadocel 80mg/2ml - SĐK VN-17808-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tadocel 80mg/2ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Docetaxel 80mg/2ml

Docetaxel “Ebewe”

0
Docetaxel "Ebewe" - SĐK VN-17425-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Docetaxel "Ebewe" Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Docetaxel 10mg/ml

Transfonex 250mg

0
Transfonex 250mg - SĐK VN-17733-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Transfonex 250mg Viên nén bao phim - Mycophenolate mofetil 250mg

Transfonex 500mg

0
Transfonex 500mg - SĐK VN-17734-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Transfonex 500mg Viên nén bao phim - Mycophenolate mofetil 500mg

Hospira Docetaxel 20mg/2ml

0
Hospira Docetaxel 20mg/2ml - SĐK VN-17674-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hospira Docetaxel 20mg/2ml dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - Docetaxel 20mg/2ml

Hospira Docetaxel Injection 80mg/8ml

0
Hospira Docetaxel Injection 80mg/8ml - SĐK VN-17675-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hospira Docetaxel Injection 80mg/8ml Dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền - Docetaxel 80mg/8ml

Intatacro 5

0
Intatacro 5 - SĐK VN-17979-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Intatacro 5 Viên nang cứng - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 5mg

Liplatin 100

0
Liplatin 100 - SĐK VN-17875-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Liplatin 100 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 100mg

Liplatin 50

0
Liplatin 50 - SĐK VN-17876-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Liplatin 50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg