Danh sách

Lyoxatin 50

0
Lyoxatin 50 - SĐK VD-23142-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin 50 Dung dịch tiêm - Oxaliplatin 50mg/25ml

M-prib-3.5

0
M-prib-3.5 - SĐK VN-19508-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. M-prib-3.5 Bột đông khô pha tiêm - Bortezomib 3,5mg/ống

Mycokem tablets 500mg

0
Mycokem tablets 500mg - SĐK VN-18709-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mycokem tablets 500mg Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg

Myfortic 180mg

0
Myfortic 180mg - SĐK VN-19296-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Myfortic 180mg Viên nén bao tantrong ruột - Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 180mg

Myfortic 360mg

0
Myfortic 360mg - SĐK VN-19297-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Myfortic 360mg Viên nén bao tan trong ruột - Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 360mg

Equoral 100 mg

0
Equoral 100 mg - SĐK VN-18834-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Equoral 100 mg Viên nang mềm - Ciclosporin 100mg

Nokatip 100

0
Nokatip 100 - SĐK QLĐB-511-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nokatip 100 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 100 mg

Equoral 25 mg

0
Equoral 25 mg - SĐK VN-18835-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Equoral 25 mg Viên nang mềm - Ciclosporin 25mg

Nokatip 150

0
Nokatip 150 - SĐK QLĐB-512-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nokatip 150 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150 mg

Eurocristin 150mg

0
Eurocristin 150mg - SĐK QLĐB-516-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eurocristin 150mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Carboplatin 150mg/15ml