Trang chủ 2020
Danh sách
Lyoxatin 100
Lyoxatin 100 - SĐK VD-23141-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin 100 Dung dịch tiêm - Oxaliplatin 100mg/50ml
Lyoxatin 50
Lyoxatin 50 - SĐK VD-23142-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin 50 Dung dịch tiêm - Oxaliplatin 50mg/25ml
M-prib-3.5
M-prib-3.5 - SĐK VN-19508-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. M-prib-3.5 Bột đông khô pha tiêm - Bortezomib 3,5mg/ống
Mycokem tablets 500mg
Mycokem tablets 500mg - SĐK VN-18709-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mycokem tablets 500mg Viên nén bao phim - Mycophenolat mofetil 500mg
Myfortic 180mg
Myfortic 180mg - SĐK VN-19296-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Myfortic 180mg Viên nén bao tantrong ruột - Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri) 180mg
Epirubicin 50mg
Epirubicin 50mg - SĐK QLĐB-534-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin 50mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydroclorid 50mg
DBL Octreodtide 0.1mg/ml
DBL Octreodtide 0.1mg/ml - SĐK VN-19431-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL Octreodtide 0.1mg/ml Dung dịch tiêm - Octreotide (dưới dạng octreotid acetat) 0,5mg
Episindan 10mg
Episindan 10mg - SĐK VN-19758-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Episindan 10mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydrochloride 10mg
Episindan 50mg
Episindan 50mg - SĐK VN-19759-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Episindan 50mg Bột đông khô pha tiêm - Epirubicin hydrochloride 50mg
Gitrabin 1g
Gitrabin 1g - SĐK VN-19550-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gitrabin 1g Bột pha dung dịch tiêm truyền - Gemcitabin 1g