Trang chủ 2020
Danh sách
Oftabra 0,3%
Oftabra 0,3% - SĐK VNB-3452-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Oftabra 0,3% Mỡ tra mắt - Tobramycin
Cindya
Cindya - SĐK VD-31676-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cindya Dung dịch xịt mũi - Mỗi 15ml chứa Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg
Eyehep
Eyehep - SĐK VD-31538-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyehep Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Mỗi 1 ml dung dịch chứa Natri clorid 9mg
Eyetobrin 0,3%
Eyetobrin 0,3% - SĐK VN-21787-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyetobrin 0,3% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 1mg dung dịch chứa Tobramycin 3mg
Izba
Izba - SĐK VN-21924-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Izba Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi ml dung dịch chứa Travoprost 30mcg
Vigamox
Vigamox - SĐK VN-22182-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Vigamox Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 1ml dung dịch chứa Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 5mg
Maxitrol
Maxitrol - SĐK VN-21925-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Maxitrol Thuốc mỡ tra mắt - Mỗi gram thuốc mỡ chứa Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000IU
Dorithricin
Dorithricin - SĐK VN-20293-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Dorithricin Viên ngậm họng - Tyrothricin 0,5mg; Benzalkonium clorid 1,0mg; Benzocain 1,5mg
Naphacon
Naphacon - SĐK VD-31622-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Naphacon Dung dịch nhỏ mũi - Mỗi 1 ml chứa Naphazolin hydroclorid 0,5 mg
Taufon
Taufon - SĐK VN-14670-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Taufon Dung dịch nhỏ mắt - Taurine


