Trang chủ 2020
Danh sách
Minirin
Minirin - SĐK VN-18893-15 - Thuốc khác. Minirin Viên nén - Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,1 mg) 0,089mg;
Medovastin 10
Medovastin 10 - SĐK VN-18699-15 - Thuốc khác. Medovastin 10 Viên nén bao phim - Simvastatin 10 mg
Motomin
Motomin - SĐK VN-19032-15 - Thuốc khác. Motomin Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 100ml có chứa L-Isoleucine 560mg; L-Leucine 1250mg; Lysine acetate 1240mg; L-Methionine 350mg; L-Phenylalanine 935mg; L-Threonine 650mg; L-Tryptophan 130mg; L-Valine 450mg; L-AIanine 620mg; L-Argi
Medsamic 500mg
Medsamic 500mg - SĐK VN-19497-15 - Thuốc khác. Medsamic 500mg Viên nang cứng - Acid tranexamic 500mg
Mydriacyl
Mydriacyl - SĐK VN-19383-15 - Thuốc khác. Mydriacyl Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn - Tropicamide 10 mg/ml
Medsamic 500mg/5ml
Medsamic 500mg/5ml - SĐK VN-19493-15 - Thuốc khác. Medsamic 500mg/5ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm - Acid tranexamic 500mg/5ml
Nabica
Nabica - SĐK VD-22597-15 - Thuốc khác. Nabica Thuốc bột dùng ngoài - Mỗi gói chứa Natri hydrocarbonat 5g
Memloba
Memloba - SĐK VD-23588-15 - Thuốc khác. Memloba Viên nang mềm - Cao khô lá Bạch quả (tương đương 1,4g lá Bạch quả) 40 mg
Naferrous
Naferrous - SĐK VD-22733-15 - Thuốc khác. Naferrous Viên nén bao phim - Mỗi viên chứa Sắt (II) sulfat khô 200mg; Acid folic 0,4mg
Merinos 60
Merinos 60 - SĐK VD-23516-15 - Thuốc khác. Merinos 60 Viên nén bao phim - Raloxiphen HCl 60mg