Trang chủ 2020
Danh sách
Uniferon B9
Uniferon B9 - SĐK VD-4416-07 - Thuốc tác dụng đối với máu. Uniferon B9 Viên bao đường - Sắt sulfate, Folic acid
Hemax
Hemax - SĐK VN-0210-06 - Thuốc tác dụng đối với máu. Hemax Bột đông khô pha tiêm-2000IU - Erythropoietin alfa Người tái tổ hợp
Maltofer Fol
Maltofer Fol - SĐK VN-9038-04 - Thuốc tác dụng đối với máu. Maltofer Fol Viên nén nhai - Phức hợp sắt III Polymaltose, folic acid
Eprex 1000
Eprex 1000 - SĐK VN-13192-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Eprex 1000 Thuốc tiêm - Epoetin Alfa
Recormon
Recormon - SĐK VN-11027-10 - Thuốc tác dụng đối với máu. Recormon Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn - Epoetin Alfa
Vintolin
Vintolin - SĐK VD-25832-16 - Thuốc tác dụng đối với máu. Vintolin Dung dịch tiêm - Pentoxifyllin 100mg/5ml
Pletaal tablets 100mg
Pletaal tablets 100mg - SĐK VN-20590-17 - Thuốc tác dụng đối với máu. Pletaal tablets 100mg Viên nén - Cilostazol 100mg
Vincynon
Vincynon - SĐK VD-20893-14 - Thuốc tác dụng đối với máu. Vincynon Dung dịch tiêm - Etamsylat 250mg/2ml
Pentofyllin 20mg/ml
Pentofyllin 20mg/ml - SĐK VN-21812-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Pentofyllin 20mg/ml Dung dịch tiêm - Mỗi 5 ml dung dịch chứa Pentoxifyllin 100mg
Phabacarb 25
Phabacarb 25 - SĐK VD-31963-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Phabacarb 25 Thuốc tiêm đông khô - Mỗi lọ 0,225g chứa Carbazochrom natri sulfonat 25,0mg






