Danh sách

Xorunwell 50mg/25ml

0
Xorunwell 50mg/25ml - SĐK VN-20471-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xorunwell 50mg/25ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Doxorubicin hydrochlorid 50mg/25ml

Xorunwell -L 20mg/10ml

0
Xorunwell -L 20mg/10ml - SĐK VN-20262-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xorunwell -L 20mg/10ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Doxorubicin hydrochlorid (dưới dạng Pegylated Liposom) 20mg/10ml

Zolasta

0
Zolasta - SĐK VN-20298-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zolasta Dung dịch pha truyền tĩnh mạch - Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml

Zoldal

0
Zoldal - SĐK VN-20723-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoldal Bột đông khô pha tiêm - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg

Zoruxa

0
Zoruxa - SĐK VN-20562-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoruxa Dung dịch tiêm truyền - Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 5mg/100ml

Afinitor 5mg

0
Afinitor 5mg - SĐK VN-20043-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Afinitor 5mg Viên nén - Everolimus 5mg

Albatox 10

0
Albatox 10 - SĐK QLĐB-536-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Albatox 10 Viên nén bao phim - Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 10mg

Anozeol

0
Anozeol - SĐK VN-20039-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anozeol Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg

Bicalutamide 50 mg

0
Bicalutamide 50 mg - SĐK VD-25715-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bicalutamide 50 mg Viên nén bao phim - Bicalutamide 50 mg

Thalidomid 100

0
Thalidomid 100 - SĐK VD-27097-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thalidomid 100 Viên nang cứng - Thalidomid 100 mg